Nghĩa của từ pageant trong tiếng Việt

pageant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pageant

US /ˈpædʒ.ənt/
UK /ˈpædʒ.ənt/

Danh từ

1.

buổi diễu hành, cuộc thi sắc đẹp, lễ hội

a public entertainment consisting of a procession of people in elaborate costumes, or a performance of scenes from history or legend

Ví dụ:
The historical pageant depicted scenes from the town's founding.
Buổi diễu hành lịch sử đã tái hiện những cảnh từ khi thành lập thị trấn.
They organized a Christmas pageant for the children.
Họ đã tổ chức một buổi diễu hành Giáng sinh cho trẻ em.
2.

cuộc thi sắc đẹp, thi hoa hậu

a beauty contest

Ví dụ:
She won the local beauty pageant and went on to compete nationally.
Cô ấy đã thắng cuộc thi sắc đẹp địa phương và tiếp tục thi đấu cấp quốc gia.
The annual Miss Universe pageant attracts millions of viewers.
Cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ hàng năm thu hút hàng triệu người xem.