Nghĩa của từ pachyderm trong tiếng Việt

pachyderm trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pachyderm

US /ˈpæk.ə.dɝːm/
UK /ˈpæk.ɪ.dɜːm/
"pachyderm" picture

Danh từ

động vật da dày

a very large mammal with thick skin, especially an elephant, rhinoceros, or hippopotamus.

Ví dụ:
The zoo's newest attraction is a baby pachyderm, a tiny elephant calf.
Điểm thu hút mới nhất của sở thú là một con động vật da dày con, một chú voi con bé xíu.
Rhinoceroses and hippopotamuses are also classified as pachyderms.
Tê giác và hà mã cũng được phân loại là động vật da dày.