Nghĩa của từ ovulate trong tiếng Việt

ovulate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ovulate

US /ˈɑː.vjuː.leɪt/
UK /ˈɒv.jə.leɪt/
"ovulate" picture

Động từ

rụng trứng

to discharge eggs from an ovary

Ví dụ:
Women typically ovulate once a month.
Phụ nữ thường rụng trứng mỗi tháng một lần.
It is difficult to conceive if you do not ovulate regularly.
Rất khó để thụ thai nếu bạn không rụng trứng đều đặn.