Nghĩa của từ overwrought trong tiếng Việt

overwrought trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overwrought

US /ˌoʊ.vɚˈrɑːt/
UK /ˌəʊ.vəˈrɔːt/

Tính từ

quá sức

in a state of being upset, nervous, and worried:

Ví dụ:
She was so tired and overwrought that she burst into tears.