Nghĩa của từ overvalue trong tiếng Việt
overvalue trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overvalue
US /ˌoʊ.vɚˈvæl.juː/
UK /ˌəʊ.vəˈvæl.juː/
Động từ
đánh giá quá cao
to put too high a value on something:
Ví dụ:
•
The company is overvalued on the stock market.