Nghĩa của từ overstaffed trong tiếng Việt

overstaffed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overstaffed

US /ˌoʊ.vɚˈstæft/
UK /ˌəʊ.vəˈstɑːft/
"overstaffed" picture

Tính từ

thừa nhân viên, dư thừa nhân lực

having more employees than are needed

Ví dụ:
The department is overstaffed and needs to reduce its headcount.
Bộ phận này đang thừa nhân viên và cần cắt giảm nhân sự.
Many state-owned enterprises were criticized for being overstaffed.
Nhiều doanh nghiệp nhà nước bị chỉ trích vì tình trạng thừa thãi nhân viên.