Nghĩa của từ oversized trong tiếng Việt
oversized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
oversized
US /ˈoʊ·vərˌsɑɪzd/
UK /ˈəʊ.və.saɪzd/
Tính từ
quá khổ, ngoại cỡ
larger than normal or larger than is needed
Ví dụ:
•
She wore an oversized sweater that almost reached her knees.
Cô ấy mặc một chiếc áo len quá khổ gần chạm đầu gối.
•
The artist created an oversized sculpture for the park.
Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc quá khổ cho công viên.