Nghĩa của từ oversimplify trong tiếng Việt

oversimplify trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

oversimplify

US /ˌoʊ.vɚˈsɪm.plə.faɪ/
UK /ˌəʊ.vəˈsɪm.plɪ.faɪ/
"oversimplify" picture

Động từ

đơn giản hóa quá mức

to describe or explain something in such a simple way that it is no longer correct or true

Ví dụ:
The documentary tends to oversimplify a very complex historical event.
Bộ phim tài liệu có xu hướng đơn giản hóa quá mức một sự kiện lịch sử rất phức tạp.
It is easy to oversimplify the reasons for the economic crisis.
Rất dễ để đơn giản hóa quá mức những lý do dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế.