Nghĩa của từ overrun trong tiếng Việt
overrun trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overrun
US /ˌoʊ.vɚˈrʌn/
UK /ˌəʊ.vəˈrʌn/
Động từ
1.
tràn ngập, bao phủ
spread over or occupy (a place) in large numbers
Ví dụ:
•
The garden was overrun with weeds.
Khu vườn bị cỏ dại bao phủ.
•
The city was overrun by tourists during the festival.
Thành phố bị khách du lịch tràn ngập trong suốt lễ hội.
2.
vượt quá, kéo dài
exceed a limit or allocated amount
Ví dụ:
•
The project overran its budget by millions.
Dự án đã vượt quá ngân sách hàng triệu đô la.
•
The meeting overran by half an hour.
Cuộc họp đã kéo dài thêm nửa giờ.
Từ liên quan: