Nghĩa của từ overriding trong tiếng Việt

overriding trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overriding

US /ˌoʊ.vɚˈraɪ.dɪŋ/
UK /ˌəʊ.vəˈraɪ.dɪŋ/

Tính từ

hàng đầu, quan trọng nhất, bao trùm

more important than anything else in a particular situation

Ví dụ:
The safety of the children is the overriding concern.
Sự an toàn của trẻ em là mối quan tâm hàng đầu.
His overriding ambition was to become a doctor.
Tham vọng bao trùm của anh ấy là trở thành bác sĩ.
Từ liên quan: