Nghĩa của từ overqualified trong tiếng Việt
overqualified trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overqualified
US /ˌoʊ.vɚˈkwɑː.lə.faɪd/
UK /ˌəʊ.vəˈkwɒl.ɪ.faɪd/
Tính từ
quá trình độ, thừa năng lực
having more education, training, or experience than is required for a particular job or position
Ví dụ:
•
She was told she was overqualified for the entry-level position.
Cô ấy được cho biết là quá trình độ cho vị trí cấp thấp.
•
Many experienced workers feel overqualified for the jobs available in the current market.
Nhiều công nhân có kinh nghiệm cảm thấy quá trình độ cho các công việc có sẵn trên thị trường hiện tại.