Nghĩa của từ overlord trong tiếng Việt

overlord trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overlord

US /ˈoʊ.vɚ.lɔːrd/
UK /ˈəʊ.və.lɔːd/
"overlord" picture

Danh từ

lãnh chúa, chúa tể

a person who has general authority or power over others

Ví dụ:
The local overlords demanded taxes from the villagers.
Những lãnh chúa địa phương đã yêu cầu dân làng nộp thuế.
In the game, you must defeat the dark overlord to win.
Trong trò chơi, bạn phải đánh bại chúa tể bóng tối để giành chiến thắng.