Nghĩa của từ overlong trong tiếng Việt

overlong trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overlong

US /ˌoʊ.vɚˈlɑːŋ/
UK /ˌəʊ.vəˈlɒŋ/
"overlong" picture

Tính từ

quá dài, dài dòng

lasting or being too long; excessively long

Ví dụ:
The movie was overlong and could have been edited better.
Bộ phim quá dài và lẽ ra có thể được biên tập tốt hơn.
She gave an overlong speech that bored the audience.
Cô ấy đã có một bài phát biểu quá dài khiến khán giả nhàm chán.