Nghĩa của từ overjoyed trong tiếng Việt

overjoyed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overjoyed

US /ˌoʊ.vɚˈdʒɔɪd/
UK /ˌəʊ.vəˈdʒɔɪd/
"overjoyed" picture

Tính từ

vô cùng vui mừng, hân hoan

extremely happy or delighted

Ví dụ:
She was overjoyed to hear the good news.
Cô ấy vô cùng vui mừng khi nghe tin tốt.
We were all overjoyed by their success.
Tất cả chúng tôi đều vô cùng vui mừng trước thành công của họ.