Nghĩa của từ overhear trong tiếng Việt
overhear trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overhear
US /ˌoʊ.vɚˈhɪr/
UK /ˌəʊ.vəˈhɪər/
Động từ
nghe lỏm được
to hear what other people are saying without intending to and without their knowledge:
Ví dụ:
•
I overheard a very funny conversation on the bus this morning.