Nghĩa của từ overflowing trong tiếng Việt

overflowing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overflowing

US /ˌoʊ.vərˈfloʊ.ɪŋ/
UK /ˌəʊ.vəˈfləʊ.ɪŋ/

Tính từ

1.

tràn đầy, ngập tràn

full and spilling over the top

Ví dụ:
The bathtub was overflowing with bubbles.
Bồn tắm tràn đầy bong bóng.
The trash can was overflowing with rubbish.
Thùng rác tràn đầy rác.
2.

tràn đầy, ngập tràn

having a lot of something, especially a feeling or quality

Ví dụ:
Her heart was overflowing with joy.
Trái tim cô ấy tràn đầy niềm vui.
The book is overflowing with creative ideas.
Cuốn sách tràn đầy những ý tưởng sáng tạo.
Từ liên quan: