Nghĩa của từ overfishing trong tiếng Việt

overfishing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overfishing

US /ˌoʊ.vɚˈfɪʃ.ɪŋ/
UK /ˌəʊ.vəˈfɪʃ.ɪŋ/

Danh từ

đánh bắt quá mức, khai thác quá mức

the action of catching too many fish from an area of the sea, a lake, or a river, so that there are not many fish left

Ví dụ:
Overfishing has led to a severe decline in fish populations.
Đánh bắt quá mức đã dẫn đến sự suy giảm nghiêm trọng của quần thể cá.
Many marine ecosystems are threatened by overfishing.
Nhiều hệ sinh thái biển đang bị đe dọa bởi đánh bắt quá mức.
Từ liên quan: