Nghĩa của từ overextended trong tiếng Việt

overextended trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overextended

US /ˌoʊ.vɚ.ɪkˈsten.dɪd/
UK /ˌəʊvərɪkˈstendɪd/
"overextended" picture

Tính từ

quá tải, vượt quá khả năng

having taken on too many responsibilities or spent too much money, so that you cannot cope

Ví dụ:
The company became overextended after trying to open ten new branches in one year.
Công ty đã trở nên quá tải sau khi cố gắng mở mười chi nhánh mới trong một năm.
Many families are overextended financially due to high credit card debt.
Nhiều gia đình đang bị kiệt quệ về tài chính do nợ thẻ tín dụng cao.