Nghĩa của từ overestimated trong tiếng Việt

overestimated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overestimated

US /ˌoʊvərˈɛstɪmeɪtɪd/
UK /ˌəʊvərˈɛstɪmeɪtɪd/

Tính từ

đánh giá quá cao, ước tính quá mức

having a value, size, or quantity that is too high; judged to be greater than it actually is

Ví dụ:
The cost of the project was greatly overestimated.
Chi phí của dự án đã bị đánh giá quá cao.
His abilities were overestimated by the team.
Khả năng của anh ấy đã bị đội đánh giá quá cao.
Từ liên quan: