Nghĩa của từ overeat trong tiếng Việt

overeat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overeat

US /ˌoʊ.vɚˈiːt/
UK /ˌəʊ.vərˈiːt/
"overeat" picture

Động từ

ăn quá nhiều, ăn vô độ

eat too much

Ví dụ:
It's easy to overeat during the holidays.
Rất dễ ăn quá nhiều trong các kỳ nghỉ.
I tend to overeat when I'm stressed.
Tôi có xu hướng ăn quá nhiều khi căng thẳng.