Nghĩa của từ overdraw trong tiếng Việt

overdraw trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overdraw

US /ˌoʊ.vɚˈdrɑː/
UK /ˌəʊ.vəˈdrɔː/
"overdraw" picture

Động từ

1.

rút quá số dư, thấu chi

to draw more money from a bank account than the account actually contains

Ví dụ:
I accidentally overdrew my account by fifty dollars.
Tôi đã vô tình rút quá số dư tài khoản của mình năm mươi đô la.
If you overdraw, the bank will charge you a fee.
Nếu bạn rút quá số dư, ngân hàng sẽ tính phí bạn.
2.

phóng đại, mô tả thái quá

to exaggerate in describing or depicting something

Ví dụ:
The author tends to overdraw his characters' emotions.
Tác giả có xu hướng mô tả thái quá cảm xúc của các nhân vật.
Be careful not to overdraw the comparison between the two events.
Cẩn thận đừng phóng đại sự so sánh giữa hai sự kiện.