Nghĩa của từ overdraft trong tiếng Việt

overdraft trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overdraft

US /ˈoʊ.vɚ.dræft/
UK /ˈəʊ.və.drɑːft/
"overdraft" picture

Danh từ

1.

thấu chi, tài khoản âm

a deficit in a bank account caused by drawing more money than the account holds

Ví dụ:
I incurred an overdraft when I withdrew more money than I had in my account.
Tôi đã bị thấu chi khi rút nhiều tiền hơn số tiền có trong tài khoản.
The bank charges high fees for going into overdraft.
Ngân hàng tính phí cao khi bị thấu chi.
2.

hạn mức thấu chi, thỏa thuận thấu chi

an agreement with a bank that allows you to spend more money than you have in your account

Ví dụ:
I have an overdraft facility of $1000 on my current account.
Tôi có một hạn mức thấu chi 1000 đô la trên tài khoản hiện tại của mình.
You need to apply for an overdraft if you want to use this feature.
Bạn cần đăng ký thấu chi nếu muốn sử dụng tính năng này.