Nghĩa của từ overcharge trong tiếng Việt

overcharge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overcharge

US /ˌoʊ.vɚˈtʃɑːrdʒ/
UK /ˌəʊ.vəˈtʃɑːdʒ/
"overcharge" picture

Động từ

1.

tính giá quá cao, chặt chém

to charge (someone) too high a price for something

Ví dụ:
The mechanic tried to overcharge me for the repairs.
Người thợ máy đã cố gắng tính giá quá cao cho việc sửa chữa.
Always check your bill to make sure they don't overcharge you.
Luôn kiểm tra hóa đơn của bạn để đảm bảo họ không tính giá quá cao cho bạn.
2.

sạc quá mức, nạp quá tải

to fill (a battery) with too much electrical charge

Ví dụ:
Be careful not to overcharge your phone battery, as it can damage it.
Hãy cẩn thận đừng sạc quá mức pin điện thoại của bạn, vì nó có thể làm hỏng pin.
Modern devices have protection against overcharging.
Các thiết bị hiện đại có tính năng bảo vệ chống sạc quá mức.

Danh từ

phí quá cao, sự chặt chém

an excessive charge for something

Ví dụ:
The bill included an overcharge for services I didn't receive.
Hóa đơn bao gồm một khoản phí quá cao cho các dịch vụ mà tôi không nhận được.
I disputed the overcharge on my credit card statement.
Tôi đã tranh chấp khoản phí quá cao trên sao kê thẻ tín dụng của mình.