Nghĩa của từ overcast trong tiếng Việt
overcast trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overcast
US /ˈoʊ.vɚ.kæst/
UK /ˈəʊ.və.kɑːst/
Tính từ
u ám, nhiều mây
(of the sky or weather) covered with clouds; dull
Ví dụ:
•
The sky was overcast and a light drizzle began to fall.
Bầu trời u ám và một cơn mưa phùn nhẹ bắt đầu rơi.
•
Despite the overcast weather, we decided to go for a walk.
Mặc dù thời tiết u ám, chúng tôi vẫn quyết định đi dạo.
Động từ
che phủ, làm u ám
to cover (the sky) with clouds
Ví dụ:
•
Dark clouds began to overcast the morning sky.
Những đám mây đen bắt đầu che phủ bầu trời buổi sáng.
•
A sudden storm threatened to overcast the entire region.
Một cơn bão bất ngờ đe dọa che phủ toàn bộ khu vực.