Nghĩa của từ overboard trong tiếng Việt

overboard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overboard

US /ˈoʊ.vɚ.bɔːrd/
UK /ˈəʊ.və.bɔːd/

Trạng từ

1.

xuống biển, ra khỏi tàu

from a ship or boat into the water

Ví dụ:
The sailor accidentally dropped his hat overboard.
Thủy thủ vô tình làm rơi mũ xuống biển.
A large wave swept the cargo overboard.
Một con sóng lớn đã cuốn hàng hóa xuống biển.
2.

quá mức, quá đà

to an excessive or extreme degree

Ví dụ:
Don't go overboard with the decorations for the party.
Đừng quá đà với việc trang trí cho bữa tiệc.
He tends to go a bit overboard when he's excited.
Anh ấy có xu hướng hơi quá đà khi phấn khích.
Từ liên quan: