Nghĩa của từ overanalyze trong tiếng Việt
overanalyze trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overanalyze
US /ˌoʊ.vərˈæn.ə.laɪz/
UK /ˌəʊ.vərˈæn.ə.laɪz/
Động từ
phân tích quá mức, nghĩ quá nhiều
to analyze something to an excessive degree, often leading to confusion or inaction
Ví dụ:
•
Don't overanalyze every little detail; sometimes you just need to make a decision.
Đừng phân tích quá mức mọi chi tiết nhỏ; đôi khi bạn chỉ cần đưa ra quyết định.
•
She tends to overanalyze her conversations, wondering if she said the right thing.
Cô ấy có xu hướng phân tích quá mức các cuộc trò chuyện của mình, tự hỏi liệu mình có nói đúng điều hay không.