Nghĩa của từ overactive trong tiếng Việt
overactive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overactive
US /ˌoʊ.vɚˈæk.tɪv/
UK /ˌəʊ.vərˈæk.tɪv/
Tính từ
hoạt động quá mức, quá năng động
too active or more active than is usual or desirable
Ví dụ:
•
The child was diagnosed with an overactive thyroid.
Đứa trẻ được chẩn đoán mắc bệnh tuyến giáp hoạt động quá mức.
•
He has an overactive imagination.
Anh ấy có một trí tưởng tượng quá mức.
Từ liên quan: