Nghĩa của từ ovenware trong tiếng Việt
ovenware trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ovenware
US /ˈʌv.ən.wer/
UK /ˈʌv.ən.weər/
Danh từ
đồ dùng cho lò nướng, dụng cụ nướng
dishes or containers made of heat-resistant material for cooking in an oven
Ví dụ:
•
She placed the casserole in the ovenware dish.
Cô ấy đặt món thịt hầm vào đĩa dùng cho lò nướng.
•
Make sure to use proper ovenware when baking at high temperatures.
Đảm bảo sử dụng đồ dùng cho lò nướng phù hợp khi nướng ở nhiệt độ cao.
Từ đồng nghĩa: