Nghĩa của từ outthink trong tiếng Việt

outthink trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

outthink

US /aʊtˈθɪŋk/
UK /aʊtˈθɪŋk/

Động từ

nghĩ ra cách vượt qua, suy nghĩ thông minh hơn

to think more cleverly or faster than someone else; to anticipate and counter someone's plans or moves

Ví dụ:
The chess master managed to outthink his opponent several moves ahead.
Bậc thầy cờ vua đã nghĩ ra cách vượt qua đối thủ của mình vài nước cờ trước.
To win this game, we need to outthink our competitors.
Để thắng trò chơi này, chúng ta cần nghĩ ra cách vượt qua đối thủ của mình.