Nghĩa của từ outspread trong tiếng Việt
outspread trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
outspread
US /ˌaʊtˈspred/
UK /ˌaʊtˈspred/
Tính từ
dang rộng, xòe ra
fully extended or opened out
Ví dụ:
•
The eagle soared with outspread wings.
Con đại bàng bay lượn với đôi cánh dang rộng.
•
She welcomed them with outspread arms.
Cô ấy chào đón họ với vòng tay dang rộng.
Động từ
trải ra, xòe ra
to extend or spread out
Ví dụ:
•
The map was outspread on the table.
Bản đồ được trải rộng trên bàn.
•
He outspread his fingers to show the size.
Anh ấy xòe ngón tay ra để chỉ kích thước.