Nghĩa của từ outsell trong tiếng Việt

outsell trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

outsell

US /ˌaʊtˈsel/
UK /ˌaʊtˈsel/
"outsell" picture

Động từ

bán chạy hơn, vượt trội về doanh số

sell more than (another product or company)

Ví dụ:
The new smartphone model is expected to outsell its competitors.
Mẫu điện thoại thông minh mới dự kiến sẽ bán chạy hơn các đối thủ cạnh tranh.
Despite its higher price, the luxury brand continues to outsell cheaper alternatives.
Mặc dù giá cao hơn, thương hiệu xa xỉ vẫn tiếp tục bán chạy hơn các lựa chọn thay thế rẻ hơn.