Nghĩa của từ outro trong tiếng Việt
outro trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
outro
US /ˈaʊt.roʊ/
UK /ˈaʊt.rəʊ/
Danh từ
outro, phần kết
the concluding section of a piece of music or a film
Ví dụ:
•
The song has a beautiful piano outro.
Bài hát có một đoạn outro piano tuyệt đẹp.
•
The film's outro featured bloopers and behind-the-scenes footage.
Phần outro của bộ phim có các cảnh quay hỏng và cảnh hậu trường.