Nghĩa của từ outreach trong tiếng Việt

outreach trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

outreach

US /ˈaʊt.riːtʃ/
UK /ˈaʊt.riːtʃ/
"outreach" picture

Danh từ

1.

phạm vi tiếp cận, sự mở rộng, hoạt động tiếp cận

the extent or length of reaching out

Ví dụ:
The company's outreach to new markets was successful.
Sự tiếp cận của công ty đến các thị trường mới đã thành công.
The organization's outreach extends to remote communities.
Phạm vi tiếp cận của tổ chức mở rộng đến các cộng đồng vùng sâu vùng xa.
2.

tiếp cận cộng đồng, hoạt động hỗ trợ

an effort to bring services or information to people where they live or spend time

Ví dụ:
The library started an outreach program for senior citizens.
Thư viện đã khởi động một chương trình tiếp cận cộng đồng cho người cao tuổi.
Community outreach is crucial for public health campaigns.
Hoạt động tiếp cận cộng đồng rất quan trọng đối với các chiến dịch y tế công cộng.

Tính từ

tiếp cận cộng đồng, hỗ trợ

relating to an effort to bring services or information to people where they live or spend time

Ví dụ:
The organization provides outreach services to homeless individuals.
Tổ chức cung cấp các dịch vụ tiếp cận cộng đồng cho những người vô gia cư.
They launched an outreach campaign to encourage voter registration.
Họ đã phát động một chiến dịch tiếp cận cộng đồng để khuyến khích đăng ký cử tri.