Nghĩa của từ outplayed trong tiếng Việt

outplayed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

outplayed

US /ˌaʊtˈpleɪd/
UK /ˌaʊtˈpleɪd/

Động từ

áp đảo, chơi hay hơn

to play better than an opponent in a game or sport

Ví dụ:
Our team was completely outplayed in the second half.
Đội của chúng tôi đã hoàn toàn bị áp đảo trong hiệp hai.
The champion outplayed all his rivals with ease.
Nhà vô địch đã áp đảo tất cả các đối thủ của mình một cách dễ dàng.