Nghĩa của từ outnumber trong tiếng Việt

outnumber trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

outnumber

US /ˌaʊtˈnʌm.bɚ/
UK /ˌaʊtˈnʌm.bər/
"outnumber" picture

Động từ

đông hơn, nhiều hơn về số lượng

to be more in number than another group

Ví dụ:
In this school, girls outnumber boys by two to one.
Ở trường này, số lượng nữ sinh nhiều hơn nam sinh với tỷ lệ hai chọi một.
The enemy forces outnumbered us five to one.
Lực lượng quân địch đông hơn chúng ta gấp năm lần.