Nghĩa của từ outlive trong tiếng Việt

outlive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

outlive

US /ˌaʊtˈlɪv/
UK /ˌaʊtˈlɪv/
"outlive" picture

Động từ

sống lâu hơn, tồn tại lâu hơn

live longer than (a person or thing)

Ví dụ:
She outlived her husband by twenty years.
Cô ấy sống lâu hơn chồng mình hai mươi năm.
Many old traditions have outlived their usefulness.
Nhiều truyền thống cũ đã lỗi thời.