Nghĩa của từ outlined trong tiếng Việt

outlined trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

outlined

US /ˈaʊtˌlaɪnd/
UK /ˈaʊtˌlaɪnd/

Tính từ

1.

phác thảo, tóm tắt

described in a general way; summarized

Ví dụ:
The main points of the plan were clearly outlined.
Các điểm chính của kế hoạch đã được phác thảo rõ ràng.
The proposal outlined a new approach to the problem.
Đề xuất đã phác thảo một cách tiếp cận mới cho vấn đề.
2.

phác họa, có đường viền

having a line around the edge

Ví dụ:
The drawing showed a figure outlined in black.
Bức vẽ cho thấy một hình ảnh được phác họa bằng màu đen.
The mountains were sharply outlined against the sunset.
Những ngọn núi được phác họa rõ nét trước ánh hoàng hôn.
Từ liên quan: