Nghĩa của từ outgrowth trong tiếng Việt

outgrowth trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

outgrowth

US /ˈaʊt.ɡroʊθ/
UK /ˈaʊt.ɡrəʊθ/

Danh từ

hệ quả, phần mở rộng, sự phát triển

something that grows out of something else, either physically or as a result or consequence of it

Ví dụ:
The new policy is an outgrowth of recent economic changes.
Chính sách mới là một hệ quả của những thay đổi kinh tế gần đây.
The small town was an outgrowth of the mining camp.
Thị trấn nhỏ là một phần mở rộng của trại khai thác.