Nghĩa của từ outflow trong tiếng Việt

outflow trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

outflow

US /ˈaʊt.floʊ/
UK /ˈaʊt.fləʊ/

Danh từ

dòng chảy ra, sự chảy ra

a large amount of money, liquid, or people that flows out from a place

Ví dụ:
The country experienced a significant outflow of capital.
Đất nước đã trải qua một dòng chảy ra vốn đáng kể.
There was a sudden outflow of water from the burst pipe.
Có một dòng chảy ra nước đột ngột từ đường ống bị vỡ.