Nghĩa của từ outcast trong tiếng Việt

outcast trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

outcast

US /ˈaʊt.kæst/
UK /ˈaʊt.kɑːst/
"outcast" picture

Danh từ

kẻ bị ruồng bỏ, người bị xa lánh

a person who has been rejected by society or a social group

Ví dụ:
He felt like a social outcast after the scandal.
Anh ấy cảm thấy mình như một kẻ bị xã hội ruồng bỏ sau vụ bê bối.
The story is about a group of outcasts who find a home together.
Câu chuyện kể về một nhóm những kẻ bị ruồng bỏ cùng nhau tìm thấy một mái ấm.

Tính từ

bị ruồng bỏ, bị xua đuổi

rejected or cast out from home or society

Ví dụ:
She lived an outcast life in the wilderness.
Cô ấy đã sống một cuộc đời bị ruồng bỏ nơi hoang dã.
The outcast members of the tribe formed their own village.
Những thành viên bị xua đuổi của bộ lạc đã lập nên ngôi làng của riêng họ.