Nghĩa của từ outbursts trong tiếng Việt
outbursts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
outbursts
US /ˈaʊtˌbɜːrsts/
UK /ˈaʊtˌbɜːsts/
Danh từ số nhiều
1.
cơn bùng phát, sự bùng nổ, sự bột phát
sudden releases of strong emotion
Ví dụ:
•
His anger often led to violent outbursts.
Sự tức giận của anh ấy thường dẫn đến những cơn bùng phát dữ dội.
•
She had several emotional outbursts during the meeting.
Cô ấy đã có vài cơn bùng phát cảm xúc trong cuộc họp.
2.
sự bùng nổ, sự phun trào
sudden and forceful releases of something, such as sound or light
Ví dụ:
•
The fireworks created brilliant outbursts of color.
Pháo hoa tạo ra những vụ nổ màu sắc rực rỡ.
•
There were sudden outbursts of laughter from the crowd.
Có những tiếng cười bùng nổ bất ngờ từ đám đông.
Từ liên quan: