Nghĩa của từ outage trong tiếng Việt
outage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
outage
US /ˈaʊ.t̬ɪdʒ/
UK /ˈaʊ.tɪdʒ/
Danh từ
sự cố, mất điện
a period when a power supply or other service is interrupted or unavailable
Ví dụ:
•
The storm caused a widespread power outage.
Cơn bão đã gây ra sự cố mất điện trên diện rộng.
•
We experienced a network outage for several hours.
Chúng tôi đã gặp sự cố mất mạng trong vài giờ.