Nghĩa của từ otorhinolaryngology trong tiếng Việt
otorhinolaryngology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
otorhinolaryngology
US /ˌoʊ.t̬oʊ.raɪ.noʊ.ler.ɪŋˈɡɑː.lə.dʒi/
UK /ˌəʊ.təʊ.raɪ.nəʊ.lær.ɪŋˈɡɒl.ə.dʒi/
Danh từ
tai mũi họng, khoa tai mũi họng
the study of diseases of the ear, nose, and throat
Ví dụ:
•
She decided to specialize in otorhinolaryngology after medical school.
Cô ấy quyết định chuyên về tai mũi họng sau khi tốt nghiệp trường y.
•
The department of otorhinolaryngology handles various conditions affecting the head and neck.
Khoa tai mũi họng xử lý nhiều tình trạng khác nhau ảnh hưởng đến đầu và cổ.
Từ đồng nghĩa: