Nghĩa của từ ostracize trong tiếng Việt
ostracize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ostracize
US /ˈɑː.strə.saɪz/
UK /ˈɒs.trə.saɪz/
Động từ
tẩy chay, loại trừ
to exclude someone from a society or group
Ví dụ:
•
His colleagues started to ostracize him after he reported the fraud.
Các đồng nghiệp bắt đầu tẩy chay anh ta sau khi anh ta báo cáo vụ gian lận.
•
She was ostracized by the scientific community for her controversial theories.
Cô ấy đã bị cộng đồng khoa học tẩy chay vì những lý thuyết gây tranh cãi của mình.