Nghĩa của từ ossicle trong tiếng Việt

ossicle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ossicle

US /ˈɑːsɪkl/
UK /ˈɒs.ɪ.kl̩/
"ossicle" picture

Danh từ

xương nhỏ, xương tai

a very small bone, especially one of the three bones of the middle ear (malleus, incus, and stapes)

Ví dụ:
The smallest bone in the human body is the stapes, an ossicle in the ear.
Xương nhỏ nhất trong cơ thể người là xương bàn đạp, một xương nhỏ trong tai.
Damage to these tiny ossicles can lead to hearing loss.
Tổn thương các xương nhỏ này có thể dẫn đến mất thính lực.
Từ đồng nghĩa: