Nghĩa của từ osculate trong tiếng Việt
osculate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
osculate
US /ˈɑː.skjə.leɪt/
UK /ˈɒs.kjə.leɪt/
Động từ
1.
hôn, khóa môi
to kiss
Ví dụ:
•
The lovers paused to osculate under the moonlight.
Đôi tình nhân dừng lại để hôn nhau dưới ánh trăng.
•
He leaned in to osculate her cheek.
Anh ấy cúi xuống để hôn má cô.
2.
tiếp xúc, chạm
to come into contact or touch
Ví dụ:
•
The two curves osculate at a single point.
Hai đường cong tiếp xúc tại một điểm duy nhất.
•
In geometry, two figures are said to osculate if they have a common tangent at a point.
Trong hình học, hai hình được cho là tiếp xúc nếu chúng có một tiếp tuyến chung tại một điểm.