Nghĩa của từ ordnance trong tiếng Việt
ordnance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ordnance
US /ˈɔːrd.d.nəns/
UK /ˈɔː.d.nəns/
Danh từ
1.
pháo binh, vũ khí, đạn dược
mounted guns, artillery, and other large weapons
Ví dụ:
•
The army used heavy ordnance in the battle.
Quân đội đã sử dụng pháo binh hạng nặng trong trận chiến.
•
The museum has a collection of antique ordnance.
Bảo tàng có một bộ sưu tập vũ khí cổ.
2.
đạn dược, vũ khí quân sự
military weapons and ammunition
Ví dụ:
•
The ship was loaded with ordnance for the mission.
Con tàu được chất đầy vũ khí và đạn dược cho nhiệm vụ.
•
They discovered unexploded ordnance in the field.
Họ đã phát hiện ra vật liệu nổ chưa nổ trên cánh đồng.