Nghĩa của từ orally trong tiếng Việt

orally trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

orally

US /ˈɔːr.ə.li/
UK /ˈɔː.rə.li/

Trạng từ

1.

bằng lời nói, bằng miệng

by word of mouth; in spoken form

Ví dụ:
The instructions were given orally.
Các hướng dẫn được đưa ra bằng lời nói.
He prefers to communicate orally rather than in writing.
Anh ấy thích giao tiếp bằng lời nói hơn là bằng văn bản.
2.

bằng đường miệng, qua đường miệng

through the mouth

Ví dụ:
The medication should be taken orally.
Thuốc nên được uống bằng đường miệng.
The vaccine can be administered orally.
Vắc-xin có thể được dùng bằng đường miệng.