Nghĩa của từ opulence trong tiếng Việt

opulence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

opulence

US /ˈɑː.pjə.ləns/
UK /ˈɒp.jə.ləns/
"opulence" picture

Danh từ

sự xa hoa, sự giàu có, sự phong phú

great wealth or luxuriousness

Ví dụ:
The palace was decorated with incredible opulence.
Cung điện được trang trí với sự xa hoa đáng kinh ngạc.
They lived a life of extreme opulence.
Họ sống một cuộc sống cực kỳ xa hoa.
Từ liên quan: