Nghĩa của từ optometrist trong tiếng Việt

optometrist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

optometrist

US /ɑːpˈtɑː.mə.trɪst/
UK /ɒpˈtɒm.ə.trɪst/
"optometrist" picture

Danh từ

chuyên gia đo thị lực

a person who practices optometry

Ví dụ:
I need to see an optometrist for my annual eye exam.
Tôi cần gặp một chuyên gia đo thị lực để kiểm tra mắt hàng năm.
The optometrist prescribed new glasses for her.
Chuyên gia đo thị lực đã kê đơn kính mới cho cô ấy.